数量 là gì?
数量 [shù liàng] có nghĩa là số lượng (LT:個|个[ge4]); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng.
Nghĩa của từ 数量 trong tiếng Việt
- số lượng (LT:個|个[ge4])
- thuộc về số lượng
- (toán) đại lượng vô hướng
Cách đọc và ghi nhớ 数量
数量 được đọc là shù liàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số lượng (LT:個|个[ge4]); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .