Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
数量级數量級

shù liàng jí

数量级 là gì?

数量级 [shù liàng jí] có nghĩa là (toán) bậc độ lớn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 数量级 trong tiếng Việt

(toán) bậc độ lớn

Cách đọc và ghi nhớ 数量级

数量级 được đọc là shù liàng jí, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(toán) bậc độ lớn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan