竖立
dựng lên; đặt thẳng; đứng
dựng lên; đặt thẳng; đứng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thẳng đứng; dựng lên; đặt thẳng; nét sổ trong chữ Hán; người hầu trẻ (xưa)
›竖起shù qǐdựng lên (lều trại, v.v.); vểnh lên (tai); nhướng lên (lông mày); giơ lên (ngón tay cái); lật lên (cổ áo)…
›竖井shù jǐngtrục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
›竖提shù tínét sổ thẳng 𠄌 trong chữ Hán (ví dụ: 以[yǐ])
›竖式shù shìđứng; dọc
›竖笛shù dísáo dọc; (Đài Loan) kèn clarinet
›竖琴shù qínđàn hạc
›竖笔shù bǐnét sổ (trong chữ Hán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.