Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1025/1676
人工照亮: chiếu sáng nhân tạo
人工智慧: trí tuệ nhân tạo (Đài Loan)
人工智能: trí tuệ nhân tạo (AI)
认购: nhận mua một thứ gì đó; đăng ký; mua cổ phần phát hành
扔弃: từ bỏ; vứt bỏ; ném đi
仍然: vẫn; như trước
扔下: ném xuống; thả (bom)
人海: vô số; người như biển
人海战术: (quân sự) tấn công biển người
仁和: quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên
任何: bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
仁和区: quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên
仁和县: huyện Nhân Hòa ở Chiết Giang
仁厚: nhân hậu; khoan dung; thành thật và hào phóng
仁化: xem 仁化縣|仁化县[Ren2 hua4 Xian4]
仁怀: Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
仁怀市: Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
仁怀县: huyện Nhân Hoài ở địa khu Tôn Nghĩa 遵義|遵义, Quý Châu
人寰: thế giới; cõi đời
人皇: Nhân Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇[san1 huang2]
仁化县: huyện Nhân Hóa, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
仁惠: nhân từ; khoan dung; nhân đạo
人祸: thảm họa do con người gây ra
人际: mối quan hệ giữa người với người
人家: người khác; ai đó; anh ấy, cô ấy hoặc họ; tôi (xưng bản thân là "người ta")
忍饥挨饿: đói khát; rất đói
人间: nhân gian; trái đất
人间佛教: Phật giáo Nhân gian
人间清醒: (từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc
人尖儿: cá nhân xuất sắc; người có năng lực lớn
人见人爱: được mọi người yêu thích; có sức hấp dẫn phổ quát
人间天堂: thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu
人间喜剧: Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴爾扎克|巴尔扎克[Ba1 er3 zha1 ke4]
人间蒸发: biến mất; biến mất không dấu vết
任教: giữ chức vụ giảng dạy
认脚: biết đi giày nào là chân phải, chân trái (thông tục); biết mình muốn cái nào trong hai cái
认缴资本: vốn góp đăng ký (tài chính)
人家牵驴你拔橛: xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5]
人杰: tài năng xuất chúng; người khôn ngoan và có tài; cá nhân kiệt xuất
人机工程: công thái học; kỹ thuật tương tác người-máy
人际关系: mối quan hệ giữa các cá nhân
人机界面: giao diện người dùng
韧劲: sự kiên cường
人精: người từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần trong con người (tức là huyết và…
人尽皆知: xem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]
人尽其才: phát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình
人尽其材: phát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình; cũng được viết 人盡其才|人尽其才
任咎: chịu trách nhiệm
人居: nơi cư trú của con người
刃具: dụng cụ cắt
人均: bình quân đầu người
忍俊: mỉm cười
忍俊不禁: không nhịn được cười; không thể kiềm chế nụ cười
任课: dạy học; làm giáo viên
认可: phê duyệt; chấp thuận; thừa nhận; đồng ý
人孔: miệng cống
人口: dân số; con người
人口稠密: đông dân
人口调查: điều tra dân số
人口贩运: buôn người; nạn buôn người