人皇
Nhân Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇[san1 huang2]
Nhân Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇[san1 huang2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại từ nhân xưng
›人球rén qiúngười bị đùn đẩy qua lại, không ai chăm sóc (ví dụ: con của cha mẹ ly hôn); (đặc biệt) bệnh nhân bị chuyển…
›人畜共患症rén chù gòng huàn zhèngbệnh lây truyền giữa người và động vật
›人尽其才rén jìn qí cáiphát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình
›人生路不熟rén shēng lù bù shúmọi thứ đều xa lạ
›人尽其材rén jìn qí cáiphát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình; cũng được viết 人盡其才|人尽其才
›人生短暂,学术无涯rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yáĐời người ngắn ngủi, học vấn vô bờ bến; Nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
›人尽皆知rén jìn jiē zhīxem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.