Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人精

rén jīng

人精 là gì?

人精 [rén jīng] có nghĩa là người từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần trong con người (tức là huyết và khí thiết yếu 血氣|血气 trong y học cổ truyền Trung Quốc).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人精 trong tiếng Việt

  1. người từng trải
  2. người có kinh nghiệm phong phú
  3. thần đồng
  4. Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc)
  5. tinh thần trong con người (tức là huyết và khí thiết yếu 血氣|血气 trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cách đọc và ghi nhớ 人精

人精 được đọc là rén jīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần trong con người (tức là huyết và khí thiết yếu 血氣|血气 trong y học cổ…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan