人精
người từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần trong con người (tức là huyết và khí thiết yếu 血氣|血气 trong y học cổ truyền Trung Quốc)
người từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần trong con người (tức là huyết và khí thiết yếu 血氣|血气 trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thảm họa do con người gây ra
›人穷志短rén qióng zhì duǎnnghèo thì chí thấp; nghèo khó làm giảm tham vọng
›人缘rén yuánquan hệ với người khác
›人缘儿rén yuán rbiến thể er hoá của 人緣|人缘[ren2 yuan2]
›人群rén qúnđám đông
›人称代词rén chēng dài cíđại từ nhân xưng
›人群管理特别用途车rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chēxe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi…
›人称rén chēngngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp); gọi là; biết đến như
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.