任何
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
任何 thường mang nghĩa “bất kỳ; bất cứ; nào cũng được”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 任何, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bất kỳ một cái nào trong danh sách các khả năng
›任一rèn yībất kỳ; một trong hai
›任令rèn lìngcho phép (điều gì đó xảy ra)
›任便rèn biàntuỳ ý bạn; làm theo ý mình
›任侠rèn xiáhào hiệp; giúp đỡ kẻ yếu vì công lý
›任免rèn miǎnbổ nhiệm và bãi nhiệm
›任内rèn nèinhiệm kỳ
›任人rèn rénbổ nhiệm (ai đó vào một chức vụ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.