人间蒸发
biến mất; biến mất không dấu vết
biến mất; biến mất không dấu vết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc
›人非生而知之者,孰能无惑rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huòKiến thức không phải bẩm sinh, làm sao chúng ta có thể vượt qua nghi ngờ?; Chúng ta không sinh ra đã có kiến…
›人际rén jìmối quan hệ giữa người với người
›人间天堂rén jiān tiān tángthiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu
›人际关系rén jì guān xìmối quan hệ giữa các cá nhân
›人间喜剧Rén jiān Xǐ jùTác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac…
›人间佛教Rén jiān Fó jiàoPhật giáo Nhân gian
›人头rén tóungười; số lượng người; (theo) đầu người; đầu (của một người); (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.