仍然
vẫn; như trước
vẫn; như trước
仍然 thường mang nghĩa “vẫn; như trước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 仍然, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vẫn (giữ nguyên); duy trì (như cũ)
›仁术rén shùlòng tốt; nhân từ; cai trị bằng cách nhân đạo
›仁义rén yihòa nhã và điềm đạm
›仁波切Rén bō qièRinpoche (danh xưng tôn kính trong tiếng Tây Tạng)
›仁武乡Rén wǔ xiāngtrấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›仁武Rén wǔtrấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›仁政rén zhèngchính sách nhân từ; chính quyền nhân đạo
›仁怀县Rén huái xiànhuyện Nhân Hoài ở địa khu Tôn Nghĩa 遵義|遵义, Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.