人尽皆知
xem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]
xem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuật xem tướng
›人相学rén xiàng xuéthuật xem tướng (đánh giá số phận, tính cách của một người dựa trên nét mặt)
›人尽其材rén jìn qí cáiphát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình; cũng được viết 人盡其才|人尽其才
›人尽其才rén jìn qí cáiphát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình
›人盾rén dùnlá chắn sống
›人皇Rén huángNhân Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇[san1 huang2]
›人畜共患症rén chù gòng huàn zhèngbệnh lây truyền giữa người và động vật
›人生路不熟rén shēng lù bù shúmọi thứ đều xa lạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.