认脚
biết đi giày nào là chân phải, chân trái (thông tục); biết mình muốn cái nào trong hai cái
biết đi giày nào là chân phải, chân trái (thông tục); biết mình muốn cái nào trong hai cái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn
›认识rèn shibiết; nhận ra; quen thuộc; làm quen với ai đó; kiến thức; hiểu biết; nhận thức; nhận biết
›认识论rèn shi lùnnhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ)
›认知rèn zhīnhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết; nhận định; ý thức; nhận biết; nhận ra; nhận thức được
›认罚rèn fáchấp nhận hình phạt
›认罪协商rèn zuì xié shāngthỏa thuận nhận tội
›认证rèn zhèngxác thực; phê duyệt
›认罪rèn zuìthừa nhận tội; nhận tội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.