人间
nhân gian; trái đất
nhân gian; trái đất
人间 thường mang nghĩa “nhân gian”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 人间, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phật giáo Nhân gian
›人道救援rén dào jiù yuánviện trợ nhân đạo
›人道主义rén dào zhǔ yìchủ nghĩa nhân văn; nhân đạo (viện trợ)
›人道rén dàocảm thông con người; chủ nghĩa nhân đạo; nhân đạo; "con đường của con người", một trong những giai đoạn…
›人造语言rén zào yǔ yánngôn ngữ nhân tạo; ngôn ngữ được tạo mới
›人造卫星rén zào wèi xīngvệ tinh nhân tạo
›人际关系rén jì guān xìmối quan hệ giữa các cá nhân
›人链rén liànchuỗi người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.