人祸
thảm họa do con người gây ra
thảm họa do con người gây ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần…
›人种rén zhǒngchủng tộc (của người)
›人称rén chēngngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp); gọi là; biết đến như
›人盾rén dùnlá chắn sống
›人称代词rén chēng dài cíđại từ nhân xưng
›人相学rén xiàng xuéthuật xem tướng (đánh giá số phận, tính cách của một người dựa trên nét mặt)
›人穷志短rén qióng zhì duǎnnghèo thì chí thấp; nghèo khó làm giảm tham vọng
›人相rén xiàngthuật xem tướng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.