人见人爱
được mọi người yêu thích; có sức hấp dẫn phổ quát
được mọi người yêu thích; có sức hấp dẫn phổ quát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến…
›人行道rén xíng dàovỉa hè
›人行横道线rén xíng héng dào xiànlối băng qua đường; crosswalk có vạch kẻ sọc
›人行横道rén xíng héng dàolối băng qua đường; vạch sang đường cho người đi bộ
›人行地下通道rén xíng dì xià tōng dàođường hầm dành cho người đi bộ
›人行区rén xíng qūkhu vực dành cho người đi bộ
›人蛇集团rén shé jí tuántổ chức buôn lậu người; băng nhóm đưa lậu người
›人证rén zhènglời khai của nhân chứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.