人际关系
mối quan hệ giữa các cá nhân
mối quan hệ giữa các cá nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mối quan hệ giữa người với người
›人头狮身rén tóu shī shēnnhân sư
›人间佛教Rén jiān Fó jiàoPhật giáo Nhân gian
›人间rén jiānnhân gian; trái đất
›人类rén lèinhân loại; chủng tộc loài người
›人非生而知之者,孰能无惑rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huòKiến thức không phải bẩm sinh, làm sao chúng ta có thể vượt qua nghi ngờ?; Chúng ta không sinh ra đã có kiến…
›人间蒸发rén jiān zhēng fābiến mất; biến mất không dấu vết
›人间清醒rén jiān qīng xǐng(từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.