人家牵驴你拔橛 là gì?
人家牵驴你拔橛 [rén jiā qiān lǘ nǐ bá jué] có nghĩa là xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5].
Nghĩa của từ 人家牵驴你拔橛 trong tiếng Việt
xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5]
Cách đọc và ghi nhớ 人家牵驴你拔橛
人家牵驴你拔橛 được đọc là rén jiā qiān lǘ nǐ bá jué, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .