人间佛教
Phật giáo Nhân gian
Phật giáo Nhân gian
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm thông con người; chủ nghĩa nhân đạo; nhân đạo; "con đường của con người", một trong những giai đoạn…
›人间rén jiānnhân gian; trái đất
›人道救援rén dào jiù yuánviện trợ nhân đạo
›人道主义rén dào zhǔ yìchủ nghĩa nhân văn; nhân đạo (viện trợ)
›人际关系rén jì guān xìmối quan hệ giữa các cá nhân
›人造语言rén zào yǔ yánngôn ngữ nhân tạo; ngôn ngữ được tạo mới
›人造卫星rén zào wèi xīngvệ tinh nhân tạo
›人间喜剧Rén jiān Xǐ jùTác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.