人家
người khác; ai đó; anh ấy, cô ấy hoặc họ; tôi (xưng bản thân là "người ta")
người khác; ai đó; anh ấy, cô ấy hoặc họ; tôi (xưng bản thân là "người ta")
人家 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “hộ gia đình” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 人家 cùng cụm 老人家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là rén jiā, từ thường mang nghĩa “hộ gia đình”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là rén jia, từ thường mang nghĩa “người khác”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữa đêm; khuya khoắt
›人家牵驴你拔橛rén jiā qiān lǘ nǐ bá juéxem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5]
›人字洞Rén zì dòngdi chỉ khảo cổ thời đồ đá cũ Renzidong tại Phồn Xương 繁昌[Fan2 chang1], An Huy
›人寰rén huánthế giới; cõi đời
›人字拖鞋rén zì tuō xiédép xỏ ngón; dép sandal xỏ ngón; dép tông; xem thêm 人字拖[ren2 zi4 tuo1]
›人尖儿rén jiān rcá nhân xuất sắc; người có năng lực lớn
›人居rén jūnơi cư trú của con người
›人字形rén zì xínghình chữ V; hình xương cá; hình chữ nhân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.