人间喜剧
Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴爾扎克|巴尔扎克[Ba1 er3 zha1 ke4]
Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴爾扎克|巴尔扎克[Ba1 er3 zha1 ke4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu
›人非生而知之者,孰能无惑rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huòKiến thức không phải bẩm sinh, làm sao chúng ta có thể vượt qua nghi ngờ?; Chúng ta không sinh ra đã có kiến…
›人间佛教Rén jiān Fó jiàoPhật giáo Nhân gian
›人间rén jiānnhân gian; trái đất
›人链rén liànchuỗi người
›人间清醒rén jiān qīng xǐng(từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc
›人选rén xuǎnlựa chọn người; ứng cử viên
›人间蒸发rén jiān zhēng fābiến mất; biến mất không dấu vết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.