仁惠
nhân từ; khoan dung; nhân đạo
nhân từ; khoan dung; nhân đạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân từ; từ thiện; tử tế; ôn hòa; nhân hậu; bao dung
›仁政rén zhèngchính sách nhân từ; chính quyền nhân đạo
›仁爱rén àilòng nhân ái; từ thiện; từ bi
›仁德rén dénhân đức liêm chính; tư tưởng cao thượng
›仁爱区Rén ài QūKhu Nhân Ái hoặc Nhân Ai của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
›仁爱乡Rén ài XiāngXã Nhân Ái hoặc Nhân Ai ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›仁怀Rén huáiNhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›仁怀市Rén huái shìNhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.