Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Mozambique (Đài Loan)
đừng; không có ai mà
ngải tím (Curcuma zedoaria), thân rễ thực vật giống nghệ
dùng cho 殍 piǎo, chết đói
lớp màng bên trong thân cây hình trụ
cây cà độc dược
Scopalia japonica maxin
rau dền (chi Amaranthus); rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)
họ Dền, họ thực vật thân thảo chứa rau dền Trung Quốc (Amaranthus inamoenus) 莧菜|苋菜[xian4 cai4]
cây rau dền (chi Amaranthus); cây rau dền ba màu (Amaranthus tricolor); rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)
cỏ rừng; hang ổ
Histoplasma capsulatum
quả đậu; đậu
quả đậu (thực vật)
Setaria viridis; ác độc
(văn học) mỉm cười
(văn học) cười mỉm
cười mỉm
(quận)
băm rơm nhuyễn cho động vật
mì hoặc bột yến mạch
biến thể của 油麥菜|油麦菜[you2 mai4 cai4]
yến mạch trần (Avena nuda)
xem 莜麥|莜麦[you2 mai4]
thân cỏ
chiếu tre; tiệc, buổi tiệc
loài thực vật dưới nước
rất nhiều học sinh (thành ngữ)
nhiều
huyện Thẩm, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông