Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
庄稼汉
zhuāng jia hàn

nông dân; người nông dân

Cụm từ
庄稼活儿
zhuāng jia huó r

làm nông

Cụm từ
庄稼户儿
zhuāng jia hù r

biến thể er hoá của 莊稼戶|庄稼户[zhuang1 jia5 hu4]

Cụm từ
庄稼户
zhuāng jia hù

nông dân giàu; cường hào

Cụm từ
庄稼地
zhuāng jia dì

đất trồng trọt; đất canh tác

Cụm từ
庄稼人
zhuāng jia rén

(thông tục) nông dân

Cụm từ
庄稼
zhuāng jia

hoa màu

Cụm từ
庄浪县
Zhuāng làng xiàn

huyện Zhuanglang ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
庄浪
Zhuāng làng

huyện Zhuanglang ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
庄河市
Zhuāng hé shì

Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
庄河
Zhuāng hé

Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
庄家
zhuāng jiā

nhà nông; nhà cái (cờ bạc)

Cụm từ
庄客
zhuāng kè

người làm nông

Cụm từ
庄子
Zhuāng zǐ

Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cụm từ
庄园
zhuāng yuán

trang viên; đất phong; biệt thự và công viên

Cụm từ
庄严
zhuāng yán

trang nghiêm; trang trọng

Cụm từ
庄周梦蝶
zhuāng zhōu mèng dié

Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)

Cụm từ
庄周
Zhuāng Zhōu

giống như Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cụm từ
zhuāng

nông trại; làng; trang viên; nơi kinh doanh; nhà cái (trong trò chơi cờ bạc); nghiêm trang hoặc trang trọng; điền sản của địa chủ (trong Trung Quốc thời phong kiến)

Từ vựng

dùng trong 茉莉[mo4 li4]; dùng trong phiên âm tên nữ

Từ vựng
莆田市
Pú tián shì

Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
莆田
Pú tián

Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ

tên địa danh

Danh từ riêng
suī

ngò rí

Từ vựng
荼毒生灵
tú dú shēng líng

hành hạ người dân (thành ngữ)

Thành ngữ
荼毒
tú dú

giày vò; tàn ác; đau khổ lớn

Cụm từ

cây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus); đắng (vị); tàn nhẫn; cỏ hoa um tùm

Từ vựng

Anaphalis yedoensis (cúc ngọc); dùng trong tên Nhật Bản với giá trị ngữ âm Ogi

Từ vựng
荸荠
bí qí

củ năng; Eleocharis dulcis hoặc E. congesta

Cụm từ

xem 荸薺|荸荠[bi2 qi2]

Từ vựng