Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nông dân; người nông dân
làm nông
biến thể er hoá của 莊稼戶|庄稼户[zhuang1 jia5 hu4]
nông dân giàu; cường hào
đất trồng trọt; đất canh tác
(thông tục) nông dân
hoa màu
huyện Zhuanglang ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
huyện Zhuanglang ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
nhà nông; nhà cái (cờ bạc)
người làm nông
Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo
trang viên; đất phong; biệt thự và công viên
trang nghiêm; trang trọng
Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)
giống như Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo
nông trại; làng; trang viên; nơi kinh doanh; nhà cái (trong trò chơi cờ bạc); nghiêm trang hoặc trang trọng; điền sản của địa chủ (trong Trung Quốc thời phong kiến)
dùng trong 茉莉[mo4 li4]; dùng trong phiên âm tên nữ
Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
Putian, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
tên địa danh
ngò rí
hành hạ người dân (thành ngữ)
giày vò; tàn ác; đau khổ lớn
cây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus); đắng (vị); tàn nhẫn; cỏ hoa um tùm
Anaphalis yedoensis (cúc ngọc); dùng trong tên Nhật Bản với giá trị ngữ âm Ogi
củ năng; Eleocharis dulcis hoặc E. congesta
xem 荸薺|荸荠[bi2 qi2]