没齿难忘
khó quên ngay cả sau khi rụng răng (thành ngữ); nhớ ơn suốt đời; nhớ ơn không bao giờ quên
khó quên ngay cả sau khi rụng răng (thành ngữ); nhớ ơn suốt đời; nhớ ơn không bao giờ quên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng; nhớ đến suốt đời; không thể quên (thành ngữ)
›没头没脸méi tóu méi liǎnnghĩa đen: không đầu, không mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: điên cuồng; bừa bãi
›没有规矩,何以成方圆méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuánkhông có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
›没有规矩,不成方圆méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuánkhông có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
›没有不透风的墙méi yǒu bù tòu fēng de qiáng(thành ngữ) không có bí mật nào có thể giữ mãi mãi
›没吃没穿méi chī méi chuānkhông có cái ăn cái mặc (thành ngữ); rất nghèo
›沐雨栉风mù yǔ zhì fēnglàm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ)
›民脂民膏mín zhī mín gāonghĩa đen: mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.