冲击
biến thể của 衝擊|冲击[chong1 ji1]
biến thể của 衝擊|冲击[chong1 ji1]
冲击 thường mang nghĩa “tấn công”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 冲击 cùng cụm 冲击力 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lực va chạm hoặc lực đẩy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sóng xung kích
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dập ép; ép (kim loại tấm); cách phát âm Đài Loan [chong1 ya1]
›冲掉chōng diàorửa trôi; lọc
›冲挹chōng yìnhún nhường; phục tùng
›冲服chōng fúuống thuốc dạng hòa tan; truyền dịch
›冲天chōng tiānbay vút; phóng vọt
›冲服剂chōng fú jìliều thuốc uống dạng hòa tan; truyền dịch
›冲决chōng juéphá vỡ (ví dụ: đập nước)
›冲塌chōng tālàm sập (đập)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.