没辙
hết cách; không tìm được lối thoát
hết cách; không tìm được lối thoát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có cách nào; không thể làm gì được
›没趣méi qùxấu hổ; nhạt nhẽo; không hài lòng
›没错méi cuòđúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!; tốt lắm; không thể sai
›没谱méi pǔkhông có manh mối; không có kế hoạch
›没谁了méi séi le(thông tục) không ai vượt qua được; phi thường; đáng chú ý
›没门儿méi mén rkhông đời nào; không thể nào
›没说的méi shuō dekhông có gì để chê; thật sự tốt; không có gì để bàn; việc đã xong; không thành vấn đề
›没关系méi guān xikhông sao đâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.