冲
(nước) xô vào; trộn với nước; pha; rửa; tráng; phát triển (phim); bay lên không trung; xung đột; va chạm với
(nước) xô vào; trộn với nước; pha; rửa; tráng; phát triển (phim); bay lên không trung; xung đột; va chạm với
冲 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “xô vào” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 冲 cùng cụm 冲突 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là chōng, từ thường mang nghĩa “xô vào”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là chòng, từ thường mang nghĩa “mạnh mẽ”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
xung đột
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tấn công
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.có sự thôi thúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xung (vật lý)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ao; hồ chứa; hào nước
›残cánphá hủy; làm hỏng; tàn phá; làm bị thương; tàn nhẫn; áp bức; man rợ; tàn bạo; không hoàn chỉnh; tàn tật; còn…
›涔céntràn nước; nước mưa; đẫm lệ
›沉chénchìm; ngâm; lặn; đè xuống; hạ; thả xuống; sâu; sắc sảo; nặng
›沈chénbiến thể của 沉[chen2]
›汊chànhánh sông
›汆cuānchần; chần trong thời gian ngắn
›泚cǐtrong sáng; rạng rỡ và sáng ngời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.