Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
没门儿沒門兒

méi mén r

没门儿 là gì?

没门儿 [méi mén r] có nghĩa là không đời nào; không thể nào.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 没门儿 trong tiếng Việt

  1. không đời nào
  2. không thể nào

Cách đọc và ghi nhớ 没门儿

没门儿 được đọc là méi mén r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không đời nào; không thể nào”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan