Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 992/2016
沙雕: tượng cát
沙雅县: huyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
沙雅: huyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
沙门菌: vi khuẩn salmonella
沙门氏菌: vi khuẩn Salmonella
沙门: tu sĩ (tiếng Phạn: Sramana, ban đầu chỉ vùng Bắc Ấn Độ); tu sĩ Phật giáo
沙锅: biến thể của 砂鍋|砂锅[sha1 guo1]
沙里亚: luật sharia (luật Hồi giáo) (từ mượn)
沙那: Sana'a, thủ đô của Yemen (Đài Loan)
沙质: có cát
沙西米: sashimi (từ mượn)
沙袋鼠: chuột wallaby đầm lầy (Wallabia bicolor)
沙袋: bao cát
沙蚕: chi Nereis, với các loài bao gồm sâu cát và sâu rồng
沙虫: sâu cát
沙蝗: châu chấu sa mạc
沙茶: sốt sa tế (sốt đậu phộng cay), cũng được viết là sate
沙色朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng nhạt (Carpodacus synoicus)
沙县区: Shaxian, một quận của thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
沙县: Shaxian, một quận của thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
沙糖: biến thể của 砂糖[sha1 tang2]
沙粒: hạt cát
沙祖康: Sha Zukang (1947-), nhà ngoại giao Trung Quốc
沙砾: hạt cát
沙碛: (văn học) sa mạc; bờ cát
沙石: cát và đá
沙眼: bệnh mắt hột
沙盘推演: lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn (thành ngữ); diễn tập một hành động hoặc hoạt động đã lên kế hoạch; tiến hành diễn tập thử
沙盘: bàn cát (quân sự); mô hình địa hình 3D (cho tiếp thị bất động sản, lớp học địa lý, v.v.); khay cát (để viết chữ)
沙盒: (tin học) sandbox
沙皮狗: chó Sa Bì (giống chó Trung Quốc)
沙皇俄国: Nga Sa hoàng
沙皇: sa hoàng (từ mượn)
沙白喉林莺: (loài chim ở Trung Quốc) Sylvia sa mạc (Sylvia minula)
沙发床: giường sô pha; ghế sô pha giường ngủ
沙发客: du lịch ở nhờ; khách du lịch ở nhờ
沙发: ghế sô pha (từ mượn); LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1]; (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn
沙畹: Chavannes (tên)
沙画: tranh cát
沙田: thị trấn Sha Tin ở Tân Giới, Hồng Kông
沙瓦玛: shawarma, món bánh cuốn sandwich Trung Đông (từ mượn)
沙瓦: một loại cocktail chua (từ mượn)
沙琪玛: sachima, món bánh ngọt (của người Mãn Châu) làm từ dải bột chiên phủ siro, ép lại với nhau, rồi cắt thành khối
沙特鲁: Châteauroux; Thị trấn Chateauroux (pháp)
沙特阿拉伯人: một người Ả Rập Xê Út; người Ả Rập Xê Út
沙特阿拉伯: Ả Rập Xê Út
沙特: Ả Rập Xê Út; viết tắt của Ả Rập Xê Út
沙爹酱: sốt sa tế
沙爹: sốt sa tế
沙乌地阿拉伯: Ả Rập Xê Út (Đài Loan)
沙湾县: huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
沙湾区: quận Shawan của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
沙湾: quận Shawan của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên; huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3…
沙滩鞋: giày đi biển; giày lặn
沙滩排球: bóng chuyền bãi biển
沙滩: bãi biển; bờ cát; LT:片[pian4]
沙漠化: sa mạc hoá
沙漠之狐: Cáo già sa mạc
沙漠: sa mạc; LT:個|个[ge4]
沙漏: đồng hồ cát; bộ lọc cát