Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
kǎn

camphane C10H18

Từ vựng
jié

biến thể của 節|节[jie2]

Từ vựng
莫高窟
Mò gāo kū

hang Mạc Cao ở Đôn Hoàng 敦煌, Cam Túc

Cụm từ
莫须有
mò xū yǒu

vô căn cứ; không có cơ sở

Cụm từ
莫非
mò fēi

có thể nào; có lẽ nào

Cụm từ
莫霍面
Mò huò miàn

Moho (còn gọi là sự không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất)

Cụm từ
莫霍洛维奇不连续面
Mò huò luò wéi qí bù lián xù miàn

Moho (còn gọi là sự gián đoạn Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất); viết tắt thành 莫霍面[Mo4 huo4 mian4]

Viết tắt
莫霍洛维奇
Mò huò luò wéi qí

Andrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát hiện ra ranh giới gián đoạn Mohorovichich hoặc Moho

Cụm từ
莫里哀
Mò lǐ āi

Molière (1622-1673), nhà viết kịch và diễn viên người Pháp, bậc thầy của hài kịch

Cụm từ
莫达非尼
mò dá fēi ní

modafinil (từ mượn)

Cụm từ
莫过于
mò guò yú

không gì có thể vượt qua

Cụm từ
莫逆之交
mò nì zhī jiāo

tình bạn thân thiết; bạn chí cốt

Cụm từ
莫逆
mò nì

rất thân thiết; thân mật

Cụm từ
莫迪
Mò dí

Modi (tên gọi); Narendra Modi (1950-), chính trị gia Ấn Độ thuộc đảng BJP (Đảng Bharatiya Janata hoặc Đảng Nhân dân Ấn Độ), Thủ hiến Gujarat từ năm 2001, Thủ tướng từ năm 2014

Cụm từ
莫讲
mò jiǎng

huống chi; không cần nói đến (tất cả những cái khác)

Cụm từ
莫言
Mò Yán

Mo Yan (1955-), tiểu thuyết gia Trung Quốc, đoạt giải Nobel Văn học năm 2012

Cụm từ
莫衷一是
mò zhōng yī shì

không thể đi đến quyết định (thành ngữ); không thể đồng ý về lựa chọn đúng; không có quyết định nhất trí; vẫn còn là vấn đề tranh luận

Thành ngữ
莫卧儿王朝
Mò wò ér Wáng cháo

Triều đại Mughal hay Mogul (1526-1858)

Cụm từ
莫耳
mò ěr

(hóa học) mol (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
莫罗尼
Mò luó ní

Moroni, thủ đô của Comoros

Cụm từ
莫罕达斯
Mò hǎn dá sī

Mohandas (tên)

Cụm từ
莫尔兹比港
Mò ěr zī bǐ gǎng

Cảng Moresby, thủ đô của Papua New Guinea

Cụm từ
莫尔斯电码
Mò ěr sī diàn mǎ

mã Morse

Cụm từ
莫尔斯
Mò ěr sī

Morse (tên)

Cụm từ
莫测高深
mò cè gāo shēn

bí ẩn; vượt quá tầm hiểu biết; khó lường

Cụm từ
莫洛尼
Mò luò ní

Moroni, thủ đô của Comoros (được sử dụng ở Đài Loan)

Cụm từ
莫泊桑
Mò bó sāng

Guy de Maupassant (1850-1893), nhà văn và nhà viết truyện ngắn người Pháp

Cụm từ
莫桑比克
Mò sāng bǐ kè

Mozambique

Cụm từ
莫札特
Mò zhá tè

Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo (Đài Loan)

Cụm từ
莫明其妙
mò míng qí miào

biến thể của 莫名其妙[mo4 ming2 qi2 miao4]

Cụm từ