Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Tân Trang, thị trấn ở quận Mẫn Hàng 閔行區|闵行区[Min3 hang2 Qu1], Thượng Hải
cây tế tân; gừng dại; cũng gọi là 細辛|细辛[xi4 xin1]
dài; nhiều
thân; cọng
cuống; thân; LT:條|条[tiao2]
Nymphoides peltatum
Fritillaria verticillata
quả mọng; dâu tây
huyện Cự, Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông
nước Ju, quốc gia cổ Đông Di
Huyện Ju'nan ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
Huyện Ju'nan ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
Thị trấn Chukuang ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là Quần đảo Matsu, Đài Loan
Đảo Chukuang, một trong Quần đảo Matsu; Thị trấn Chukuang ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan
tên gọi khác của khoai môn (cũ)
sari (từ mượn)
Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
salsa (múa)
cỏ cú; cỏ gấu (Cyperus rotundus)
Shakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
Sharapova (ngôi sao quần vợt nữ người Nga)
Sarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh
Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, Thống đốc bang Alaska từ năm 2006
Sara hoặc Sarah (tên)
Shakespeare (tên); William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch
dùng trong 莎草[suo1cao3]
bọ ngựa (họ Tettigoniidae); phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển
nghiêm trang; trang nghiêm; đáng kính
Trang Tử và Lão Tử, các bậc thầy Đạo gia