沙丁鱼
cá mòi (từ mượn)
cá mòi (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sốt (từ mượn)
›沙丁胺醇shā dīng àn chúnsalbutamol (chất chủ vận beta 2 dùng để trị hen suyễn); còn được biết đến là albuterol, proventil và ventolin
›沙丘shā qiūcồn cát; đồi cát
›沙䳭shā jí(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Isabel (Oenanthe isabellina)
›沙丘鹤shā qiū hè(loài chim ở Trung Quốc) sếu sandhill (Grus canadensis)
›沙井shā jǐngmiệng cống
›沙井口shā jǐng kǒumiệng cống
›沙依巴克Shā yī bā kèquận Saybagh (Uyghur: Saybagh Rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.