Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(văn học) con đường nhỏ
dùng trong 蹊蹺|蹊跷[qi1 qiao1]; cách phát âm ở Đài Loan: [xi1]
(văn học) trôi qua; (vẻ ngoài, v.v.) tàn phai; (thời gian) trôi qua; lãng phí (thời gian, cơ hội); lần lữa
sai lầm; trượt; bỏ lỡ; sai sót
theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc
đạp lên; giẫm; dẫm; thực hiện; cách phát âm ở Đài Loan: [dao4]
xui xẻo; vận đen
vụng về; khập khiễng; khó khăn (đặc biệt khi di chuyển); không trôi chảy
lúng túng; điềm xấu; không thuận lợi
vụng về (viết lách); lúng túng; khó hiểu
người mai mối; bà mối
khập khiễng; tàn tật; không may; chậm; chậm chạp; nghĩa bóng (ngựa kém); con lừa; ngựa què
(khẩu ngữ) lội thụt (trong bùn, tuyết, v.v.)
móng guốc; (cũ, nghĩa bóng) phụ nữ lẳng lơ; người đàn bà hỗn láo
dấu móng
móng; chân giò lợn
tàn phá; chà đạp; giẫm đạp; xâm phạm
giẫm đạp
đi khập khiễng
đi từng bước nhỏ; đi đi lại lại
đi dáng nhún nhảy (văn trang trọng)
dậm chân (văn trang trọng)
biến thể của 喋血[die2 xue4]
bỏ chạy; trốn thoát
giẫm lên; dậm chân
đi một mình (thành ngữ)
gù lưng; đi một mình
ngã sõng soài; ngã úp mặt
cú lộn nhào (trong thể dục dụng cụ hoặc múa); cú lộn trên không
dùng trong 踺子[jian4 zi5]