Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

(văn học) con đường nhỏ

Từ vựng

dùng trong 蹊蹺|蹊跷[qi1 qiao1]; cách phát âm ở Đài Loan: [xi1]

Từ vựng
蹉跎
cuō tuó

(văn học) trôi qua; (vẻ ngoài, v.v.) tàn phai; (thời gian) trôi qua; lãng phí (thời gian, cơ hội); lần lữa

Cụm từ
cuō

sai lầm; trượt; bỏ lỡ; sai sót

Từ vựng
蹈常袭故
dǎo cháng xí gù

theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc

Thành ngữ
dǎo

đạp lên; giẫm; dẫm; thực hiện; cách phát âm ở Đài Loan: [dao4]

Từ vựng
蹇运
jiǎn yùn

xui xẻo; vận đen

Cụm từ
蹇涩
jiǎn sè

vụng về; khập khiễng; khó khăn (đặc biệt khi di chuyển); không trôi chảy

Cụm từ
蹇滞
jiǎn zhì

lúng túng; điềm xấu; không thuận lợi

Cụm từ
蹇拙
jiǎn zhuō

vụng về (viết lách); lúng túng; khó hiểu

Cụm từ
蹇修
jiǎn xiū

người mai mối; bà mối

Cụm từ
jiǎn

khập khiễng; tàn tật; không may; chậm; chậm chạp; nghĩa bóng (ngựa kém); con lừa; ngựa què

Từ vựng
chǎ

(khẩu ngữ) lội thụt (trong bùn, tuyết, v.v.)

Khẩu ngữ
蹄子
tí zi

móng guốc; (cũ, nghĩa bóng) phụ nữ lẳng lơ; người đàn bà hỗn láo

Cụm từ
蹄印
tí yìn

dấu móng

Cụm từ

móng; chân giò lợn

Từ vựng
蹂躏
róu lìn

tàn phá; chà đạp; giẫm đạp; xâm phạm

Cụm từ
róu

giẫm đạp

Từ vựng
pián

đi khập khiễng

Từ vựng
蹀躞
dié xiè

đi từng bước nhỏ; đi đi lại lại

Cụm từ
蹀蹀
dié dié

đi dáng nhún nhảy (văn trang trọng)

Cụm từ
蹀足
dié zú

dậm chân (văn trang trọng)

Cụm từ
蹀血
dié xuè

biến thể của 喋血[die2 xue4]

Cụm từ
蹀儿鸭子
dié r yā zi

bỏ chạy; trốn thoát

Cụm từ
dié

giẫm lên; dậm chân

Từ vựng
踽踽独行
jǔ jǔ dú xíng

đi một mình (thành ngữ)

Thành ngữ

gù lưng; đi một mình

Từ vựng
táng

ngã sõng soài; ngã úp mặt

Từ vựng
踺子
jiàn zi

cú lộn nhào (trong thể dục dụng cụ hoặc múa); cú lộn trên không

Cụm từ
jiàn

dùng trong 踺子[jian4 zi5]

Từ vựng