Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
踹共
chuài gòng

(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2010) nói thẳng suy nghĩ của mình (đối mặt trực tiếp với người mà mình có vấn đề) (từ tiếng Đài Loan 出來講, phát âm Tai-lo [tshut-lâi kóng], với…

Cụm từ
chuài

đá; giẫm; đạp lên

Từ vựng
踶跂
dì zhī

thái độ tự mãn và kiêu ngạo

Cụm từ

đá; dẫm lên

Từ vựng
zhǒng

đến; theo gót; gót chân

Từ vựng
踊跃
yǒng yuè

nhảy; lao vào; háo hức; một cách nhiệt tình

Cụm từ
yǒng

nhảy vọt

Từ vựng
踱步
duó bù

đi từng bước; đi dạo

Cụm từ
踱方步
duó fāng bù

đi từng bước; đi dạo

Cụm từ
duó

đi dạo; đi từng bước; phát âm Đài Loan [duo4]

Từ vựng

biến thể của 逾[yu2]

Từ vựng
踮脚尖
diǎn jiǎo jiān

đứng bằng đầu ngón chân

Cụm từ
diǎn

đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [dian4]

Từ vựng
pèng

biến thể cũ của 碰[peng4]

Từ vựng
zōng

biến thể của 蹤|踪[zong1]

Từ vựng
踩点
cǎi diǎn

do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp

Cụm từ
踩高跷
cǎi gāo qiāo

đi cà kheo

Cụm từ
踩雷
cǎi léi

đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ

Cụm từ
踩镲
cǎi chǎ

chũm chọe chân

Cụm từ
踩道
cǎi dào

trinh sát; do thám

Cụm từ
踩踏
cǎi tà

giẫm lên

Cụm từ
踩线团
cǎi xiàn tuán

nhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương

Cụm từ
踩线
cǎi xiàn

khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân

Cụm từ
踩空
cǎi kōng

sẩy chân

Cụm từ
踩水
cǎi shuǐ

đạp nước; lội hoặc đạp trong nước nông

Cụm từ
踩失脚
cǎi shī jiǎo

trượt chân

Cụm từ
踩动
cǎi dòng

vận hành bằng bàn đạp

Cụm từ
踩刹车
cǎi shā chē

đạp phanh; phanh (khi lái xe)

Cụm từ
cǎi

giẫm lên; đạp; dậm; nhấn bàn đạp; đạp (xe đạp); (trực tuyến) bình chọn không thích

Từ vựng

một cách cẩn thận; bằng phẳng; mượt mà

Từ vựng