Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2010) nói thẳng suy nghĩ của mình (đối mặt trực tiếp với người mà mình có vấn đề) (từ tiếng Đài Loan 出來講, phát âm Tai-lo [tshut-lâi kóng], với…
đá; giẫm; đạp lên
thái độ tự mãn và kiêu ngạo
đá; dẫm lên
đến; theo gót; gót chân
nhảy; lao vào; háo hức; một cách nhiệt tình
nhảy vọt
đi từng bước; đi dạo
đi từng bước; đi dạo
đi dạo; đi từng bước; phát âm Đài Loan [duo4]
biến thể của 逾[yu2]
đứng bằng đầu ngón chân
đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [dian4]
biến thể cũ của 碰[peng4]
biến thể của 蹤|踪[zong1]
do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp
đi cà kheo
đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ
chũm chọe chân
trinh sát; do thám
giẫm lên
nhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương
khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân
sẩy chân
đạp nước; lội hoặc đạp trong nước nông
trượt chân
vận hành bằng bàn đạp
đạp phanh; phanh (khi lái xe)
giẫm lên; đạp; dậm; nhấn bàn đạp; đạp (xe đạp); (trực tuyến) bình chọn không thích
một cách cẩn thận; bằng phẳng; mượt mà