Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
终生伴侣終生伴侶

zhōng shēng bàn lǚ

终生伴侣 là gì?

终生伴侣 [zhōng shēng bàn lǚ] có nghĩa là bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 终生伴侣 trong tiếng Việt

bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời

Cách đọc và ghi nhớ 终生伴侣

终生伴侣 được đọc là zhōng shēng bàn lǚ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan