组织
tổ chức; sự tổ chức; (sinh học) mô; (dệt may) cách dệt; LT:個|个[ge4]
tổ chức; sự tổ chức; (sinh học) mô; (dệt may) cách dệt; LT:個|个[ge4]
组织 thường mang nghĩa “tổ chức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 组织 cùng cụm 世界卫生组织 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người tổ chức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.luật tổ chức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
histamine (một amin sinh học liên quan đến phản ứng miễn dịch tại chỗ)
›组织学zǔ zhī xuémô học
›组织法zǔ zhī fǎluật tổ chức
›组建zǔ jiàntổ chức; thành lập; thiết lập
›组织者zǔ zhī zhěngười tổ chức
›组氨酸zǔ ān suānhistidine (His), một axit amin thiết yếu
›组曲zǔ qǔtổ khúc (âm nhạc)
›组成部分zǔ chéng bù fènphần; thành phần; nguyên liệu; cấu kiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.