组
hình thành; tổ chức; nhóm; đội; lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin
hình thành; tổ chức; nhóm; đội; lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin
组 thường mang nghĩa “hình thành”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 组 cùng cụm 组织 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tổ chức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hình thành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lắp ráp; kết hợp; cấu thành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhóm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(quân đội) đóng quân; tại Đài Loan đọc là [zha2]
›扎zābuộc; gói; lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó; phiên âm tại Đài Loan: [zha2]
›纸zhǐgiấy; LT:張|张[zhang1],沓[da2]; lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v
›综zōng(hình thức kết hợp) tổng hợp; kết hợp; Ấn phẩm Đài Loan: [zong4]
›终zhōngkết thúc; chấm dứt
›紾zhěncong; ngang bướng; vặn sợi dây
›纻zhùcây gai (Boehmeria nivea)
›紫zǐmàu tím; màu tía
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.