组 là gì?
组 [zǔ] có nghĩa là hình thành; tổ chức; nhóm; đội; lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin.
Nghĩa của từ 组 trong tiếng Việt
- hình thành
- tổ chức
- nhóm
- đội
- lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin
Cách đọc và ghi nhớ 组
组 được đọc là zǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình thành; tổ chức; nhóm; đội; lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .