Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

组 là gì?

[zǔ] có nghĩa là hình thành; tổ chức; nhóm; đội; lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 组 trong tiếng Việt

  1. hình thành
  2. tổ chức
  3. nhóm
  4. đội
  5. lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin

Cách đọc và ghi nhớ 组

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình thành; tổ chức; nhóm; đội; lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan