Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(thông tục) ăn trực bữa cơm
(thông tục) đi nhờ xe người khác để tiết kiệm tiền; đi tàu hoặc xe buýt mà không mua vé (trốn vé)
gặp xui xẻo; chết tiệt!
(thông tục) dự thính một lớp học
(thông tục) dùng kết nối Internet của người khác (có hoặc không có sự cho phép)
(khẩu ngữ) (thường mang nghĩa xấu) ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó); tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để thu hút sự chú ý về mình
ăn uống chực chờ
ăn chực để có đồ ăn
cọ xát; đi chậm; (khẩu ngữ) ăn chực
nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó
đạp chân; bài tập đạp chân; (khẩu ngữ) qua đời
dậm chân; đá
bàn đạp
đạp; giẫm; mang (giày, quần v.v.); (lóng) bỏ rơi (ai); cách phát âm ở Đài Loan [deng4]
vấp; ngã
kém chất lượng; tồi tệ; tệ hại; khập khiễng
khập khiễng; bong gân (mắt cá chân hoặc cổ tay); di chuyển cẩn thận, như thể tránh nguy hiểm; chạy vội
biến thể của 糟蹋[zao1 ta4]
biến thể của 糟蹋[zao1 ta4]
xem 蹧蹋[zao1 ta4]
biến thể er hoá của 蹦高[beng4 gao1]
nhảy lên
biến thể của 蹦躂|蹦跶[beng4 da5]
nhảy disco; nhảy ở sàn disco
(khẩu ngữ) nhảy nhót; hoạt bát; sôi nổi; (khẩu ngữ) (ví) vùng vẫy (trước khi gục ngã); còn sống khoẻ mạnh (đặc biệt là cuối đời)
nhún nhảy và hoạt bát
xe ba bánh máy (từ tượng thanh xe bành bạch)
nhảy lò cò; nhảy
nhảy bungee (từ mượn)
tấm bạt lò xo