Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
组合数学組合數學

zǔ hé shù xué

组合数学 là gì?

组合数学 [zǔ hé shù xué] có nghĩa là toán học tổ hợp; chuyên ngành tổ hợp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 组合数学 trong tiếng Việt

  1. toán học tổ hợp
  2. chuyên ngành tổ hợp

Cách đọc và ghi nhớ 组合数学

组合数学 được đọc là zǔ hé shù xué, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “toán học tổ hợp; chuyên ngành tổ hợp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan