絃
絃 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 絃 trong tiếng Việt
biến thể của 弦; dây cung; dây nhạc cụ; dây cót đồng hồ; dây cung (đường thẳng nối hai điểm trên đường cong); cạnh huyền
biến thể của 弦; dây cung; dây nhạc cụ; dây cót đồng hồ; dây cung (đường thẳng nối hai điểm trên đường cong); cạnh huyền