终身制
nhiệm kỳ trọn đời
nhiệm kỳ trọn đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bước ngoặt quan trọng của cuộc đời (đặc biệt là hôn nhân)
›终身zhōng shēnsuốt đời; cả đời; hôn nhân
›终老zhōng lǎosống những năm cuối đời
›终身俸zhōng shēn fèng(Đài Loan) lương hưu (cho quân nhân, công chức và giáo viên đã nghỉ hưu)
›终身监禁zhōng shēn jiān jìnán tù chung thân
›终声zhōng shēngphụ âm cuối của một âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc cụm phụ âm ở cuối âm tiết)
›终点zhōng diǎnkết thúc; điểm kết thúc; vạch đích (trong cuộc đua); điểm đến; ga cuối; LT:個|个[ge4]
›终点地址zhōng diǎn dì zhǐđịa chỉ điểm đến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.