终点
kết thúc; điểm kết thúc; vạch đích (trong cuộc đua); điểm đến; ga cuối; LT:個|个[ge4]
kết thúc; điểm kết thúc; vạch đích (trong cuộc đua); điểm đến; ga cuối; LT:個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa chỉ điểm đến
›终点站zhōng diǎn zhànga cuối; điểm dừng cuối trên tuyến đường sắt hoặc xe buýt
›终点线zhōng diǎn xiànvạch đích
›终结zhōng jiékết thúc; kết luận; kết thúc; chấm dứt (cái gì đó)
›终身大事zhōng shēn dà shìbước ngoặt quan trọng của cuộc đời (đặc biệt là hôn nhân)
›终声zhōng shēngphụ âm cuối của một âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc cụm phụ âm ở cuối âm tiết)
›终老zhōng lǎosống những năm cuối đời
›组合zǔ hélắp ráp; kết hợp; cấu thành; kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn; (toán) tổ hợp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.