组委
ủy ban tổ chức; viết tắt của 組織委員會|组织委员会
ủy ban tổ chức; viết tắt của 組織委員會|组织委员会
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ủy ban tổ chức; viết tắt thành 組委|组委
›组合音响zǔ hé yīn xiǎngdàn máy hi-fi; hệ thống âm thanh stereo; viết tắt thành 音響|音响[yin1 xiang3]
›糟糠zāo kāngcám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác; rác rưởi; (viết tắt của 糟糠妻[zao1…
›纵横zòng héngnghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang; chiều dài và chiều rộng; đan chéo; có thể di chuyển không…
›总zǒngtổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng; dù sao; sau tất cả; cuối cùng…
›总汇zǒng huì(dòng nước) hợp lại; hội tụ; ngã ba nước; (nghĩa bóng) tuyển tập; sự tập hợp; (trong tên cửa hàng) cửa hàng…
›总编zǒng biāntổng biên tập (của báo); viết tắt của 總編輯|总编辑
›竺Zhúhọ [Zhu2]; viết tắt của 天竺[Tian1zhu2], Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo); (cổ) Phật…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.