Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
开胶
kāi jiāo

bị bong ra; tách rời

Cụm từ
开膛手杰克
Kāi táng shǒu Jié kè

Jack the Ripper

Cụm từ
开脑洞
kāi nǎo dòng

khiến mọi người kinh ngạc với ý tưởng sáng tạo, kỳ quặc

Cụm từ
开腔
kāi qiāng

lên tiếng; bắt đầu nói

Cụm từ
开脱罪责
kāi tuō zuì zé

giải oan cho ai đó; minh oan; xóa tội

Cụm từ
开脱
kāi tuō

giải oan; xóa tội; được minh oan

Cụm từ
开胃酒
kāi wèi jiǔ

rượu khai vị

Cụm từ
开胃菜
kāi wèi cài

món khai vị; món ăn nhẹ

Cụm từ
开胃
kāi wèi

kích thích ăn ngon; ngon miệng; đùa cợt ai đó; trêu chọc

Cụm từ
开罗大学
Kāi luó Dà xué

Đại học Cairo

Cụm từ
开罗
Kāi luó

Cairo, thủ đô của Ai Cập

Cụm từ
开罚单
kāi fá dān

phát hành biên bản vi phạm

Cụm từ
开罪
kāi zuì

xúc phạm ai; gây mất lòng; khiến phật ý

Cụm từ
开县
Kāi xiàn

huyện Khai ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
开线
kāi xiàn

bị sút chỉ; bị rách đường may

Cụm từ
开绽
kāi zhàn

bị sút chỉ

Cụm từ
开绿灯
kāi lǜ dēng

bật đèn xanh; cho phép tiến hành

Cụm từ
开红盘
kāi hóng pán

(cửa hàng) bắt đầu kinh doanh lần đầu tiên trong năm mới; (doanh nghiệp) có lợi nhuận; (thị trường chứng khoán) tăng; (thể thao) thắng trận đầu tiên của cuộc thi

Cụm từ
开篇
kāi piān

bắt đầu tác phẩm văn học; bài mở đầu của bản ballad theo kiểu Đàn từ 彈詞|弹词[tan2 ci2]

Cụm từ
开箱
kāi xiāng

mở hộp; bóc hộp

Cụm từ
开筵
kāi yán

tổ chức tiệc

Cụm từ
开笔
kāi bǐ

bắt đầu học viết thơ; viết tác phẩm đầu tiên (thơ, bài luận, v.v.)

Cụm từ
开端
kāi duān

khởi đầu; bắt đầu

Cụm từ
开站
kāi zhàn

đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới

Cụm từ
开立
kāi lì

thành lập; thiết lập; mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...); lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)

Cụm từ
开窍
kāi qiào

hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng

Cụm từ
开福区
Kāi fú qū

quận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
开福
Kāi fú

quận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
开禁
kāi jìn

bãi bỏ lệnh cấm; bãi bỏ lệnh giới nghiêm

Cụm từ
开票
kāi piào

mở thùng phiếu; kiểm phiếu; lập hóa đơn hoặc biên lai vv; viết biên nhận

Cụm từ