Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bị bong ra; tách rời
Jack the Ripper
khiến mọi người kinh ngạc với ý tưởng sáng tạo, kỳ quặc
lên tiếng; bắt đầu nói
giải oan cho ai đó; minh oan; xóa tội
giải oan; xóa tội; được minh oan
rượu khai vị
món khai vị; món ăn nhẹ
kích thích ăn ngon; ngon miệng; đùa cợt ai đó; trêu chọc
Đại học Cairo
Cairo, thủ đô của Ai Cập
phát hành biên bản vi phạm
xúc phạm ai; gây mất lòng; khiến phật ý
huyện Khai ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
bị sút chỉ; bị rách đường may
bị sút chỉ
bật đèn xanh; cho phép tiến hành
(cửa hàng) bắt đầu kinh doanh lần đầu tiên trong năm mới; (doanh nghiệp) có lợi nhuận; (thị trường chứng khoán) tăng; (thể thao) thắng trận đầu tiên của cuộc thi
bắt đầu tác phẩm văn học; bài mở đầu của bản ballad theo kiểu Đàn từ 彈詞|弹词[tan2 ci2]
mở hộp; bóc hộp
tổ chức tiệc
bắt đầu học viết thơ; viết tác phẩm đầu tiên (thơ, bài luận, v.v.)
khởi đầu; bắt đầu
đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới
thành lập; thiết lập; mở (tài khoản, cửa hàng chi nhánh,...); lập (giấy chứng nhận, hóa đơn, đơn thuốc,...)
hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng
quận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
quận Kaifu của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
bãi bỏ lệnh cấm; bãi bỏ lệnh giới nghiêm
mở thùng phiếu; kiểm phiếu; lập hóa đơn hoặc biên lai vv; viết biên nhận