Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 373/2016
证券交易所: sở giao dịch chứng khoán
证券: chứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ; cổ phiếu và trái phiếu
证伪: chứng minh là sai; xác nhận điều gì đó là sai
证件照: ảnh nhận dạng
证件: giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID
证人席: bục hoặc ghế nhân chứng
证人: nhân chứng
证交会: Uỷ ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)
证交所: sở giao dịch chứng khoán
证: chứng chỉ; bằng chứng; chứng minh; biểu thị; xác nhận; biến thể của 症[zheng4]
譈: không thích; ghét
嘻: (thán từ biểu thị ngạc nhiên, đau buồn, v.v.); biến thể của 嘻[xi1]
譅: nói nhiều; lắm lời
哗然: biến thể của 嘩然|哗然[hua2 ran2]
哗: biến thể của 嘩|哗[hua2]
谩骂: chửi rủa; chế nhạo; chửi rủa ai đó; nhục mạ ai đó
谩: phỉ báng; không tôn trọng; coi thường
謼: hô hào; kêu than; khấn gọi
谨防: đề phòng; cảnh giác
谨记: nhớ một cách tôn kính; ghi nhớ; khắc ghi
谨订: kính mời (phong cách thư từ)
谨慎: cẩn thận; thận trọng
谨守: tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc)
谨严: kỹ lưỡng; nghiêm ngặt
谨启: kính gửi (dùng ở đầu hoặc cuối thư)
谨上: kính thư (dùng khi kết thúc thư)
谨: cẩn thận; tỉ mỉ; trang trọng; chân thành (trang trọng)
謷: sự vĩ đại; phỉ báng; âm thanh khóc lóc
讴歌: (văn học) ca ngợi trong bài hát; ca tụng
讴吟: bài hát; xướng; ngâm có nhịp điệu
讴: hát; ballad; dân ca
谫: nông cạn; hời hợt
谬论: hiểu lầm; ngụy biện
谬误: lỗi; sai lầm; sự sai trái
谬见: quan điểm sai lầm; ý kiến sai; quan niệm sai
谬耄: lão suy và lẫn trí
谬种流传: truyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ); sự lan truyền các ngộ nhận
谬种: lỗi; ngụy biện; hiểu lầm; kẻ đê tiện; Đồ heo!
谬奖: khen quá lời; Bạn khen quá!
谬: lừa dối; nhầm lẫn; gian lận; phi lý; sai lầm
谪戍: đày ải lao dịch
谪居: (đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày
谪仙: thiên tài (nghĩa đen là tiên bị đày xuống trần gian), một danh hiệu cho những cá nhân xuất chúng như nhà thơ thời Đường Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]…
谪: giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến); đày hoặc lưu đày; (đối với thần tiên) đày khỏi thiên…
謪: tham khảo; thảo luận; thương mại
谟: biến thể cũ của 謨|谟[mo2]
谟: kế hoạch; lên kế hoạch
謦: ho nhẹ
謡: biến thể Nhật Bản của 謠|谣
谣言惑众: đánh lừa công chúng bằng tin đồn; lừa dối người dân bằng dối trá
谣言: tin đồn
谣传: tin đồn
谣: ballad phổ biến; tin đồn
谢顶: bị hói
谢灵运: Tạ Linh Vận (385-433), nhà thơ thời Nam triều Tống 南朝宋
谢霆锋: Tạ Đình Phong hoặc Nicholas Tse (1980-), ngôi sao Cantopop
谢长廷: Frank Chang-ting Hsieh (1946-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng 1998-2005
谢里夫: Sharif (tên); Nawaz Sharif (1949-), chính trị gia Pakistan
谢通门县: huyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
谢通门: huyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng