讴歌
(văn học) ca ngợi trong bài hát; ca tụng
(văn học) ca ngợi trong bài hát; ca tụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài hát; xướng; ngâm có nhịp điệu
›耦语ǒu yǔnói chuyện riêng; thì thầm với nhau
›耦联晶体管ǒu lián jīng tǐ guǎntransistor ghép (điện tử)
›耦居ǒu jūsống cùng nhau (như vợ chồng)
›耦园Ǒu yuánVườn Nghỉ Dưỡng Của Cặp Đôi ở Tô Châu, Giang Tô
›耦合ǒu héghép nối (vật lý); liên kết (thống kê); được ghép nối (với gì đó)
›鸥嘴噪鸥ōu zuǐ zào ōu(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mỏ mòng (Gelochelidon nilotica)
›瓯海区Ōu hǎi qūquận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.