Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhèng

证 là gì?

[zhèng] có nghĩa là chứng chỉ; bằng chứng; chứng minh; biểu thị; xác nhận; biến thể của 症[zheng4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 证 trong tiếng Việt

  1. chứng chỉ
  2. bằng chứng
  3. chứng minh
  4. biểu thị
  5. xác nhận
  6. biến thể của 症[zheng4]

Cách đọc và ghi nhớ 证

được đọc là zhèng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chứng chỉ; bằng chứng; chứng minh; biểu thị; xác nhận; biến thể của 症[zheng4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan