Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 375/1680

bàng

biến thể của 蚌[bang4]

Từ vựng

sinh vật huyền thoại; ếch nhái; sâu

Từ vựng
tiáo

ve sầu

Từ vựng
dié

biến thể của 蝶[die2]

Từ vựng
蜥蜴xī yì

thằn lằn

Cụm từ
蜥臀目xī tún mù

Saurischia hoặc khủng long hông thằn lằn, bộ trong liên bộ Dinosauria

Cụm từ
蜥易xī yì

biến thể của 蜥蜴[xi1 yi4]; thằn lằn

Cụm từ
蜥形纲xī xíng gāng

Sauropsida, lớp trong ngành động vật có dây sống chứa bò sát

Cụm từ

xem 蜥蜴[xi1 yi4]

Từ vựng
蜣螂qiāng láng

bọ hung

Cụm từ
qiāng

bọ hung

Từ vựng
měng

châu chấu

Từ vựng

cua bò

Từ vựng
蜜饯mì jiàn

món ăn được bảo quản trong đường hoặc mật ong

Cụm từ
蜜露mì lù

mật ngọt

Cụm từ
蜜语mì yǔ

lời ngọt ngào; nói chuyện ngọt ngào

Cụm từ
蜜袋鼯mì dài wú

loài thú lượn đường mật (Petaurus breviceps)

Cụm từ
蜜蜡mì là

sáp ong

Cụm từ
蜜蜂房mì fēng fáng

tổ ong

Cụm từ
蜜蜂mì fēng

ong mật; ong; LT:隻|只[zhi1],群[qun2]

Cụm từ
蜜胺mì àn

melamine (từ mượn)

Cụm từ
蜜罐mì guàn

lọ mật; nghĩa bóng: điều kiện sống thoải mái; môi trường đặc quyền

Cụm từ
蜜糖mì táng

mật ong

Cụm từ
蜜穴mì xué

(khẩu ngữ) âm đạo; âm hộ

Khẩu ngữ
蜜枣mì zǎo

táo tàu ngâm đường

Cụm từ
蜜桃mì táo

đào mật; đào mọng nước

Cụm từ
蜜柑mì gān

quýt mandarin; quýt

Cụm từ
蜜月假期mì yuè jià qī

tuần trăng mật

Cụm từ
蜜月mì yuè

tuần trăng mật

Cụm từ
蜜大腿mì dà tuǐ

(khẩu ngữ) đùi quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)

Khẩu ngữ
蜜囊mì náng

túi mật (giải phẫu ong)

Cụm từ

mật ong

Từ vựng

Hydrophilus cognatus

Từ vựng
蜚语fēi yǔ

tin đồn vô căn cứ; lời đàm tiếu không có cơ sở

Cụm từ
蜚蠊科fěi lián kē

Blattidae, họ khoảng 550 loài gián

Cụm từ
蜚蠊fěi lián

con gián; giống như 蟑螂[zhang1 lang2]

Cụm từ
蜚声海外fēi shēng hǎi wài

nổi tiếng trong và ngoài nước

Cụm từ
蜚声世界fēi shēng shì jiè

nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ
蜚声fēi shēng

làm nên tên tuổi; trở nên nổi tiếng

Cụm từ
蜚短流长fēi duǎn liú cháng

phỉ báng tung tin đồn ác; cũng viết là 飛短流長|飞短流长[fei1 duan3 liu2 chang2]

Cụm từ
fěi

con mòng

Từ vựng
蜙蝑sōng xū

dế mèn

Cụm từ
sōng

hình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]

Từ vựng
蜘蛛类zhī zhū lèi

loài nhện

Cụm từ
蜘蛛网zhī zhū wǎng

mạng nhện; tơ nhện

Cụm từ
蜘蛛痣zhī zhū zhì

nốt ruồi mạch máu hình nhện

Cụm từ
蜘蛛星云Zhī zhū xīng yún

Tinh vân Tarantula

Cụm từ
蜘蛛侠Zhī zhū xiá

Người Nhện, siêu anh hùng truyện tranh

Cụm từ
蜘蛛人zhī zhū rén

(khẩu ngữ) người lau cửa sổ nhà cao tầng

Khẩu ngữ
蜘蛛zhī zhū

con nhện

Cụm từ
zhī

xem 蜘蛛[zhi1 zhu1]

Từ vựng
huí

biến thể cũ của 蛔[hui2]

Từ vựng
tíng

xem 蜻蜓[qing1 ting2]

Từ vựng
蜒蚰yán yóu

(phương ngữ) sên trần

Cụm từ
yán

sên; trong 蜿蜒[wan1 yan2]

Từ vựng
蜑民Dàn mín

xem 蜑家[Dan4 jia1]

Cụm từ
蜑户Dàn hù

xem 蜑家[Dan4 jia1]

Cụm từ
蜑家Dàn jiā

Tanka, người sống trên thuyền ở các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến, Hải Nam và Chiết Giang

Cụm từ
蜑人Dàn rén

xem 蜑家[Dan4 jia1]

Cụm từ
Dàn

người Đản Gia

Từ vựng
jié

xem 石蜐[shi2 jie2]

Từ vựng
yuān

ấu trùng muỗi

Từ vựng
chú

Bufo vulgaris; con cóc

Tiếng lóng xã hội
láng

biến thể của 螂[lang2]

Từ vựng

con nghêu

Từ vựng
蜉蝣fú yóu

con phù du

Cụm từ

(chuồn chuồn); (kiến lớn); (ong bắp cày)

Từ vựng
蜈蚣wú gōng

con rết

Cụm từ
蜈支洲岛Wú zhī zhōu Dǎo

Đảo Wuzhizhou, Hải Nam

Cụm từ

con rết

Từ vựng
zhé

sứa

Từ vựng
xiǎn

nghêu (thuộc họ Corbiculidae); (đặc biệt) Corbicula leana 真蜆|真蚬[zhen1 xian3]

Từ vựng