Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yáo

谣 là gì?

[yáo] có nghĩa là ballad phổ biến; tin đồn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 谣 trong tiếng Việt

  1. ballad phổ biến
  2. tin đồn

Cách đọc và ghi nhớ 谣

được đọc là yáo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ballad phổ biến; tin đồn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan