谣 là gì?
谣 [yáo] có nghĩa là ballad phổ biến; tin đồn.
Nghĩa của từ 谣 trong tiếng Việt
- ballad phổ biến
- tin đồn
Cách đọc và ghi nhớ 谣
谣 được đọc là yáo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ballad phổ biến; tin đồn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .