Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 372/1680

螺拴luó shuān

bu lông

Cụm từ
螺帽luó mào

đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông)

Cụm từ
螺刀luó dāo

cái tuốc nơ vít

Cụm từ
luó

vỏ ốc; ốc sên; ốc tù và

Từ vựng
螵蛸piāo xiāo

ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền); mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hai3 piao1 xiao1])

Viết tắt
piāo

dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]

Từ vựng
螳螂捕蝉,黄雀在后táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu

bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…

Thành ngữ
螳螂捕蝉táng láng bǔ chán

bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…

Thành ngữ
螳螂táng láng

bọ ngựa; bọ ngựa cầu nguyện

Cụm từ
螳臂当车táng bì dāng chē

nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3…

Thành ngữ
táng

bọ ngựa

Từ vựng
螯虾áo xiā

tôm càng; tôm rồng đất

Cụm từ
螯肢áo zhī

kìm chân, kìm càng (ở động vật)

Cụm từ
áo

càng; móng (cua); kìm; nghẹ (cua); Astacus fluviatilis

Từ vựng
䗖𬟽dì dōng

(cổ) cầu vồng

Từ vựng

cầu vồng

Từ vựng
螭首chī shǒu

đầu rồng không sừng (dùng làm trang trí, đặc biệt là máng xối)

Cụm từ
chī

rồng chưa mọc sừng (trong thần thoại hoặc huy hiệu); biến thể của 魑[chi1]

Từ vựng
cáo

dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]

Từ vựng
螫中zhē zhòng

(của ong, sứa, v.v.) đốt (ai đó)

Cụm từ
zhē

(của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn; (chất kích ứng) làm (mắt hoặc da) cay

Từ vựng
shì

(văn học) (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn

Từ vựng
cāng

biến thể Nhật Bản của 蒼|苍 ruồi nhà

Từ vựng
téng

rồng bay

Từ vựng
萤石yíng shí

florit CaF2; quặng fluorit; fluor

Cụm từ
萤焰yíng yàn

ánh sáng đom đóm; đom đóm

Cụm từ
萤火虫yíng huǒ chóng

con đom đóm; bọ phát sáng; bọ chớp

Cụm từ
萤火yíng huǒ

ánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên

Cụm từ
萤幕保护装置yíng mù bǎo hù zhuāng zhì

trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
萤幕保护程式yíng mù bǎo hù chéng shì

trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
萤幕yíng mù

màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
萤光绿yíng guāng lǜ

xanh lá sáng; xanh chuối

Cụm từ
萤光灯yíng guāng dēng

biến thể Đài Loan của 熒光燈|荧光灯[ying2 guang1 deng1]

Cụm từ
萤光yíng guāng

biến thể Đài Loan của 熒光|荧光[ying2 guang1]

Cụm từ
yíng

con đom đóm; bọ phát sáng

Từ vựng
wén

biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng

sâu thìa (echiuroid)

Từ vựng
螟虫míng chóng

côn trùng đục thân; ấu trùng ngài mũi (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), loài gây hại nông nghiệp chính

Cụm từ
螟蛉子míng líng zǐ

con nuôi

Cụm từ
螟蛉míng líng

sâu xanh hại lúa hoặc ấu trùng côn trùng tương tự; con nuôi (Nguyên nhân từ: Ong bắp cày của một loài đặc biệt bắt sâu về tổ làm thức ăn cho…

Cụm từ
míng

côn trùng đục thân; sâu bướm ngài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera,...), loài gây hại nông nghiệp chính

Từ vựng
蚂蚁金服Mǎ yǐ Jīn fú

Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]

Cụm từ
蚂蚁腰mǎ yǐ yāo

(khẩu ngữ) eo thon

Khẩu ngữ
蚂蚁上树mǎ yǐ shàng shù

"kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như…

Cụm từ
蚂蚁mǎ yǐ

con kiến

Cụm từ
蚂蟥mǎ huáng

con đỉa

Cụm từ
蚂螂mā láng

con gián

Cụm từ
蚂蜂mǎ fēng

biến thể của 馬蜂|马蜂[ma3 feng1]

Cụm từ
蚂蚱也是肉mà zha yě shì ròu

nghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không

Thành ngữ
蚂蚱mà zha

(phương ngữ) châu chấu; cào cào

Cụm từ

châu chấu

Từ vựng
nài

Eristalis tenax

Từ vựng

biến thể của 蠹[du4]

Từ vựng

kiến; biến thể của 蟻|蚁[yi3]

Từ vựng
táng

một loại ve sầu nhỏ có lưng màu xanh và tiếng kêu trong (trong sách cổ)

Từ vựng
qín

ve sầu nhỏ có đầu vuông

Từ vựng
hàn

Aulacophora femoralis

Từ vựng
róng

biến thể cũ của 融[rong2]

Từ vựng
融雪天气róng xuě tiān qì

sự tan băng

Cụm từ
融雪róng xuě

tuyết tan; sự tan băng

Cụm từ
融通róng tōng

lưu thông; chảy (đặc biệt là vốn); hòa vào; nhập vào; trở nên đồng hóa

Cụm từ
融资róng zī

huy động vốn

Cụm từ
融解róng jiě

tan chảy; nóng chảy; nghĩa bóng: hiểu thấu đáo

Cụm từ
融融róng róng

hòa thuận; vui vẻ; quan hệ ấm áp

Cụm từ
融炉róng lú

lò nấu kim loại; nghĩa bóng: nồi hòa nhập

Cụm từ
融然róng rán

hòa hợp; vui vẻ bên nhau

Cụm từ
融为一体róng wéi yī tǐ

hòa làm một (thành ngữ); sự kết hợp bản thể (tôn giáo)

Thành ngữ
融洽róng qià

hòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau

Cụm từ
融水苗族自治县Róng shuǐ Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Miêu Rongshui ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
融梗róng gěng

(từ mới khoảng năm 2018) tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm của mình

Cụm từ
融会贯通róng huì guàn tōng

nắm vững môn học thông qua nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan

Cụm từ
融会róng huì

kết hợp; tích hợp; hòa vào; nhập vào

Cụm từ