Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khởi đầu thuận lợi
đốt pháo lúc giao thừa ngày Tết (một truyền thống Trung Quốc)
mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động
mở cửa (nghĩa đen và bóng); mở cửa kinh doanh
đào (kênh, hầm, giếng, v.v.)
bắt đầu khoan
dọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét (thành ngữ)
gõ chiêng mở màn biểu diễn
bắt đầu thu hoạch
mở khóa
khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi; (nội dung trong nồi) bắt đầu sôi; (bóng) trở nên ồn ào
trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)
vàng kara (hợp kim chứa tỉ lệ vàng nhất định)
thả (tù nhân)
phí mở rượu
sông Kaidu, Tân Cương
Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam
Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam
mở đường
cây phát tài (Dracaena sanderiana)
cởi mở
mở; bắt đầu (một doanh nghiệp, v.v.); thành lập
người lái xe
tài xế; người lái xe
lái xe
người tiên phong; mở đường
mở đường; tạo lối đi; xây dựng đường; (điện) mạch hở
tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa; bóng nghĩa làm việc hết sức có thể
(quân đội) khởi hành đến; hướng đến
xe, tàu,... rời đi; lái đi