Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
开门红
kāi mén hóng

khởi đầu thuận lợi

Cụm từ
开门炮
kāi mén pào

đốt pháo lúc giao thừa ngày Tết (một truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
开门揖盗
kāi mén yī dào

mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động

Thành ngữ
开门
kāi mén

mở cửa (nghĩa đen và bóng); mở cửa kinh doanh

Cụm từ
开凿
kāi záo

đào (kênh, hầm, giếng, v.v.)

Cụm từ
开钻
kāi zuān

bắt đầu khoan

Cụm từ
开锣喝道
kāi luó hè dào

dọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét (thành ngữ)

Thành ngữ
开锣
kāi luó

gõ chiêng mở màn biểu diễn

Cụm từ
开镰
kāi lián

bắt đầu thu hoạch

Cụm từ
开锁
kāi suǒ

mở khóa

Cụm từ
开锅
kāi guō

khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi; (nội dung trong nồi) bắt đầu sôi; (bóng) trở nên ồn ào

Cụm từ
开销
kāi xiāo

trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)

Cụm từ
开金
kāi jīn

vàng kara (hợp kim chứa tỉ lệ vàng nhất định)

Cụm từ
开释
kāi shì

thả (tù nhân)

Cụm từ
开酒费
kāi jiǔ fèi

phí mở rượu

Cụm từ
开都河
Kāi dū Hé

sông Kaidu, Tân Cương

Cụm từ
开远市
Kāi yuǎn shì

Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam

Cụm từ
开远
Kāi yuǎn

Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam

Cụm từ
开道
kāi dào

mở đường

Cụm từ
开运竹
kāi yùn zhú

cây phát tài (Dracaena sanderiana)

Cụm từ
开通
kāi tong

cởi mở

Cụm từ
开办
kāi bàn

mở; bắt đầu (một doanh nghiệp, v.v.); thành lập

Cụm từ
开车族
kāi chē zú

người lái xe

Cụm từ
开车人
kāi chē rén

tài xế; người lái xe

Cụm từ
开车
kāi chē

lái xe

Cụm từ
开路先锋
kāi lù xiān fēng

người tiên phong; mở đường

Cụm từ
开路
kāi lù

mở đường; tạo lối đi; xây dựng đường; (điện) mạch hở

Cụm từ
开足马力
kāi zú mǎ lì

tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa; bóng nghĩa làm việc hết sức có thể

Thành ngữ
开赴
kāi fù

(quân đội) khởi hành đến; hướng đến

Cụm từ
开走
kāi zǒu

xe, tàu,... rời đi; lái đi

Cụm từ