Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiǎn

谫 là gì?

[jiǎn] có nghĩa là nông cạn; hời hợt.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 谫 trong tiếng Việt

  1. nông cạn
  2. hời hợt

Cách đọc và ghi nhớ 谫

được đọc là jiǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nông cạn; hời hợt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan