谪戍
đày ải lao dịch
đày ải lao dịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày
›谪仙zhé xiānthiên tài (nghĩa đen là tiên bị đày xuống trần gian), một danh hiệu cho những cá nhân xuất chúng như nhà thơ…
›证交所zhèng jiāo suǒsở giao dịch chứng khoán
›证交会zhèng jiāo huìUỷ ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)
›证券zhèng quànchứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ; cổ phiếu và trái phiếu
›证券交易所zhèng quàn jiāo yì suǒsở giao dịch chứng khoán
›证人zhèng rénnhân chứng
›证人席zhèng rén xíbục hoặc ghế nhân chứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.